(Hạt giống Đồng Tiền Vàng)
I. Đặc tính giống:
- Sinh trưởng tốt, nhiều nhánh.
- Thu hoạch: 42 – 44 ngày sau gieo.
- Kích thước trái: chiều dài 22 – 23 cm, đường kính 5,5 – 5,8 cm.
- Đặc điểm trái: dạng trái dài, màu xanh, gai đứt và nổi, trái thẳng, cứng và bóng trái.
- Năng suất: 5,2 – 5,7 kg/cây.
II. Mật độ trồng:
Khoảng cách | Hàng đôi leo giàn | Hàng đơn leo giàn |
Hàng cách hàng | 3.6 m | 2.4 m |
Cây cách cây | 0.5 – 0.6 m | 0.5 – 0.6 m |
Mật độ trồng | 930 – 1100 cây/1000m2 | 690 – 830 cây/1000m2 |
III. Ngâm ủ, gieo hạt:
* Chuẩn bị nước ấm 50 – 52oC:
- Lấy 2 phần nước sôi (95 – 100oC) pha với 3 phần nước giếng hoặc nước máy (25 – 30oC).
* Ngâm hạt:
- Mở bao hạt giống ra cho vào nước ấm đã chuẩn bị, ngâm trong vòng 6 – 8 giờ.
* Ủ hạt:
- Lấy khăn lông hoặc áo thun (hoặc loại vải có khả năng giữ ẩm), giặt sạch, vắt vừa đủ ẩm (khoảng 80 – 85%).
- Vớt hạt đã ngâm, để ráo, trải mỏng vào khăn, sau đó đặt hạt ủ vào nơi có ít ánh sáng, ấm (khoảng 28 – 30oC).
* Gieo hạt:
- Khoảng 36 – 40 giờ sau ủ hạt sẽ nảy mầm. Gieo hạt trong bầu có môi trường trộn 2 phần phân chuồng hoai mục + 1 phần đất, lấp kín hạt và tưới đủ ẩm.
- Rửa những hạt chưa nảy mầm và giặt khăn lông rồi ủ tiếp, khoảng 12 giờ sau thì hạt sẽ nảy mầm hết, tiếp tục đem gieo.
IV. Kỹ thuật trồng và chăm sóc:
1. Qui trình và cách bón phân (cho 1.000m2):
Loại phân và lượng phân tùy thuộc vào loại đất và điều kiện từng vùng. Tuy nhiên chúng tôi đưa quy trình tham khảo được áp dụng rất hiệu quả cho nhiều vùng trồng như sau:
* Lượng phân:
Phân chuồng: 4 m3 | Super lân: 50 kg | Urê: 24 kg |
Vôi : 50 kg | NPK 16-16-8: 50 kg | DAP: 5 kg |
KCl: 26 kg |
|
|
* Cách bón:
Lần bón | Thời gian bón | Lượng phân |
Bón lót | Lúc làm đất | 4 m3 phân chuồng + 50 kg Super lân + 20 kg NPK + 12,5 kg KCl + 50 kg vôi |
Bón thúc | 10, 20 NSG | 3 kg Urê + 3 kg NPK + 2,5 kg DAP |
30, 40, 50 NSG | 4 kg Urê + 3 kg NPK + 3 kg KCl | |
60, 70, 80 NSG | 2 kg Urê + 5 kg NPK + 1,5 kg KCl |
* Lưu ý:
Nên rãi vôi cùng lúc cày bừa để tăng hiệu quả phân hóa học.
Nên bón phân xa dần gốc theo tuổi cây, bón sâu 6 – 7 cm để tăng hiệu quả phân bón.
Nên kết hợp làm cỏ cùng các lần bón phân để tăng hiệu quả phân bón.
2. Bấm ngọn: Nếu muốn thu hoạch rộ thì nên bấm ngọn khi cây có 6 – 7 lá thật.
3. Bắt nhánh (chèo): Nên bắt nhánh bám đều lên lưới (hoặc lên chà) theo dạng xương cá để tận dụng không gian của giàn, thuận lợi cho việc phòng trị sâu bệnh sau này và tăng khả năng đậu trái.
V. Các loại sâu bệnh và biện pháp phòng trị:
* Bệnh phấn trắng:
Bệnh thường xảy ra lúc ẩm độ cao và nhiệt độ khoảng 22 – 27oC, bệnh gây hại mạnh ở các vùng cao sương nhiều và trồng trong vụ đông xuân.
Phòng trị bằng cách tỉa bỏ lá gần gốc và cành vô hiệu, xịt luân phiên các loại thuốc có chứa các hoạt chất sau vào 2 mặt lá:
Tên hoạt chất | Tên thuốc | Tên công ty |
Bacillus subtilis | Bionite WP | Công ty TNHH Nông Sinh |
Biobac WP | Bion Tech Inc. | |
Balus 111WP | Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh | |
Carvacrol 0.1% + Eugenol 2% | Senly 2.1SL | Công ty TNHH Trường Thịnh |
Chitosan | Thum 0.5SL | Công ty TNHH Nam Bắc |
Tramy 2SL | Công ty TNHH XNK Sara | |
Kaido 50SL, 50WP | Công ty TNHH thuốc BVTV LD Nhật Mỹ |
* Bệnh đốm lá:
Bệnh gây hại quanh năm, gây hại mạnh trong mùa mưa.
Phòng trị bằng cách tỉa bỏ lá gần gốc và xịt luân phiên các loại thuốc có chứa các hoạt chất sau vào 2 mặt lá:
Tên hoạt chất | Tên thuốc | Tên công ty |
Chlorothalonil (min 98%) | Daconil 75WP, 500SC | Công ty CP Cửu Long FarmHannong Co.Ltd. |
Agronil 75 WP | Công ty CP Jia Non Biotech (VN) | |
Thalonil 75WP | Longfat Global Co.,Ltd. | |
Chlorothalonil 400g/l + Mandipropamid (min 93%) 40g/l | Revus Opti 440SC | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
Anacardid acid | Amtech 100EW | Công ty CP NN HP |
* Sâu ăn tạp:
Gây hại trong suốt quá trình sinh trưởng, phát triển của cây.
Phòng trị bằng cách xịt luân phiên các loại thuốc có chứa các hoạt chất sau vào lúc chiều tối:
Tên hoạt chất | Tên thuốc | Tên công ty |
Abamectin | Oxatin 1.8 EC, 3.6EC, 6.5EC | Công ty TNHH Sơn Thành |
Abakil 3.6 EC, 10WP | Công ty TNHH TM DV Nông Hưng | |
Abatox 3.6EC | Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội | |
Chlorantraniliprole (min 93%) | Prevathon® 0.4GR, 5SC, 35WG | Công ty TNHH FMC Việt Nam |
Diafenthiuron (min 97 %) | Pegasus® 500 SC | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
Kyodo 25SC, 50WP | Công ty CP MBC Vĩnh Phúc | |
Pesieu 500WP, 500SC | Công ty TNHH Việt Thắng |
* Nhóm chích hút:
Bọ trĩ, rầy, rệp.. hút nhựa cây và lây truyền bệnh virus
Phòng trị bằng cách xịt luân phiên các loại thuốc có chứa các hoạt chất sau vào mặt dưới lá và trên ngọn:
Tên hoạt chất | Tên thuốc | Tên công ty |
Dinotefuran (min 89%) | Oshin 1GR, 20WP, 20SG, 100SL | Mitsui Chemicals Agro, Inc. |
Chat 20WP | Công ty CP SX TM Bio Vina | |
Cyo super 200WP | Công ty CP tập đoàn Lộc Trời | |
Clothianidin (min 95%) | Dantotsu 16 SG, 0.5GR, 20SC, 50WG | Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam |
Tiptof 16SG | Công ty TNHH Phú Nông | |
Cyantraniliprole (min 93%) | Benevia® 100 OD, 200SC | Công ty TNHH FMC Việt Nam |
Minecto®Star 60WG | Công ty TNHH Sygenta Việt Nam |
Kính chúc bà con bội thu với Hạt giống Đồng Tiền Vàng!
HẠT GIỐNG ĐỒNG TIỀN VÀNG
![]() |
Chúng tôi cam kết đồng hành và đặt lợi ích của Quý khách hàng, Bà con lên hàng đầu. Vì chúng tôi hiểu rõ rằng: Uy tín & Chất lượng sản phẩm là sự sống còn của công ty. Kính chúc Bà con mùa màng bội thu với Hạt giống Đồng Tiền Vàng! |
Địa chỉ: 23-25 Đường Số 20, P. Bình Hưng Hòa, Thành Phố Hồ Chí Minh
Bán hàng: 028 3765 9168 | 0963 26 4949
Kết nối Zalo: Hạt giống Đồng Tiền Vàng
Email: sales@tanlocphatseeds.com
Website: www.dongtienvang.com