(Hạt giống Đồng Tiền Vàng)
I. Đặc tính giống:
- Sinh trưởng rất khỏe, nhánh nhiều, ra hoa khá sớm, rộ và sai trái.
- Thu hoạch: 57 - 60 ngày sau gieo.
- Kích thước trái: Chiều dài 35,0 – 38,0 cm, đường kính 3,0 – 3,3 cm.
- Đặc điểm trái Trái thon, khá dài, đuôi nhọn, trái xanh, có sọc trắng nhỏ.
- Năng suất: 2,5 – 3,5 kg/cây.
II. Gieo hạt:
* Lấy bấm hạt hoặc kéo cắt mép hạt (ở bên hông) sâu qua vỏ chạm nhẹ vào nhân hạt.
* Gieo trồng:
- Hạt sau khi được bấm mép thì đem ngâm trong nước ấm (50-520C) khoảng 4 giờ rồi ủ qua đêm, sau đó gieo thẳng vào bầu. Gieo hạt trong bầu có môi trường trộn 2 phần phân hữu cơ + 1 phần đất, lấp kín hạt và tưới đủ ẩm.
- Hạt sau khi gieo khoảng 9 ngày thì đem trồng ra ruộng.
1/ Quy trình và cách bón phân (Cho 1.000m2):
- Loại phân và lượng phân tùy thuộc vào loại đất và điều kiện từng vùng. Tuy nhiên chúng tôi đưa quy trình tham khảo được áp dụng rất hiệu quả cho nhiều vùng trồng như sau:
* Lượng phân:
Phân hữu cơ: 5 m3 | Super lân: 50 kg | Urê: 31 kg |
Vôi : 50 kg | NPK 16-16-8: 60 kg | DAP: 13 kg |
Kali đỏ: 39 kg |
|
|
*Cách bón:
Lần bón | Thời gian bón | Lượng phân |
Bón lót | Lúc làm đất | 5 m3 phân hữu cơ + 50 kg Super lân + 29 kg NPK + 21 kg Kali đỏ + 50 kg vôi |
Bón thúc | 10, 17, 24 NSG | 5 kg Urê + 5 kg NPK + 2 kg DAP |
32, 42, 50, 60 NSG | 2,5 kg Urê + 2,5 kg NPK + 3 kg Kali đỏ + 1 kg DAP | |
70, 80, 90 NSG | 2 kg Urê + 2 kg NPK + 2 kg Kali đỏ + 1 kg DAP |
* Lưu ý:
- Nên rãi vôi cùng lúc cày bừa để tăng hiệu quả phân hóa học.
- Nên bón phân xa dần gốc theo tuổi cây, bón sâu 6 – 7 cm để tăng hiệu quả phân bón.
- Nên kết hợp làm cỏ cùng các lần bón phân để tăng hiệu quả phân bón.
- Nên bón phân đúng lúc và đúng lượng khuyến cáo.
- Nếu trồng trong mùa nắng nên sử dụng thêm một số phân vi lượng sau: MgSO4 (2kg), MnSO4 (4kg), Borax (1,5kg) /1.000m2 bón lót vào trong đất hoặc dùng Magnisal, Botrac… phun qua lá.
2/ Bấm ngọn: nếu muốn thu hoạch rộ thì nên bấm ngọn khi cây có 4 – 5 lá thật.
3/ Bắt nhánh (chèo): nên bắt nhánh bám đều lên lưới (hoặc lên chà) theo dạng xương cá để tận dụng không gian của giàn, thuận lợi cho việc phòng trị sâu bệnh sau này và tăng khả năng đậu trái.
V. Các loại sâu bệnh và biện pháp phòng trị:
* Bệnh chết rạp cây con:
- Bệnh phát triển mạnh trong môi trường ẩm, nóng, đất chặt và bí, thoát nước kém, tưới tràn, đặc biệt là trên nguồn đất chưa xử lý kĩ từ vụ trước.
- Xử lý đất trước khi trồng, xới xáo, thoát nước nếu ruộng ứ đọng.
- Tiến hành nhổ bỏ cây bị bệnh, rải vôi để ngăn bệnh lây lan.
- Dùng các thuốc có chứa các hoạt chất sau để trị khi bệnh xuất hiện:
Tên hoạt chất | Tên thuốc | Tên công ty |
Azoxystrobin 100g/l + Chlorothanil 500g/l | Ortiva®600SC | Công ty TNHH Syngenta Viêt Nam |
Ameed Plus 560SC | Yiangyin Suli Chemical Co.,Ltd. | |
Migthy 560SC | Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn) | |
Chlorothalonil (min 98%) | Chionil 750WP | Công ty CP Nông Nghiệp HP |
Chionil 750WP | Công ty CP nông nghiệp HP | |
Arygreen 75WP, 500SC | Arysta LifeScience Vietnam Co.,Ltd. | |
Bacillus subtilis | Biobac WP | Bion Tech Inc. |
Balus 111WP | Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh | |
Bionite WP | Công ty TNHH Nông Sinh |
* Bệnh héo vi khuẩn:
- Bệnh do vi khuẩn kí sinh gây hại trên phần thân và rễ ở dưới mặt đất.
- Bệnh phát triển mạnh trên nền đất thoát nước kém, tưới tràn.
- Khi phát hiện bệnh tiến hành nhổ bỏ, tiêu hủy cây bệnh, rải vôi lên hốc bị bệnh.
- Xử lý đất và tưới vào gốc bằng các thuốc có các hoạt chất như:
Tên hoạt chất | Tên thuốc | Tên công ty |
Bismerthiazon (Sai ku zuo) (min 90%) | Anti – xo 200WP | Công ty TNHH Phú Nông |
TT Basu 250WP | Công ty TNHH-TM Tân Thành | |
Chitosan | Tramy 2SL | Công ty TNHH XNK Sara |
Kaido 50SL, 50WP | Công ty TNHH thuốc BVTV LD Nhật Mỹ | |
Stop 5SL, 15WP | Công ty TNHH Ngân Anh | |
Azoxystrobin 200g/l + Difenconazole 150g/l | Ara super 300SC | Công ty CPSX TM-DV Ngọc Hùng |
Azol 450SC | Công ty TNHH Kiên Nam |
* Bệnh mốc sương:
- Gây hại tất cả các vụ trồng, nếu không phòng trị kịp thời cây rất nhanh tàn.
- Sau khi cây trồng được 25 – 30 ngày nên xịt phòng định kỳ 5 – 6 ngày/lần, luân phiên các lọai thuốc có chứa các hoạt chất sau:
Tên hoạt chất | Tên thuốc | Tên công ty |
Chlorothalonil (min 98%) | Daconil 75WP, 500SC | Công ty CP Cửu Long FarmHannong Co.Ltd. |
Agronil 75 WP | Công ty CP Jia Non Biotech (VN) | |
Thalonil 75WP | Longfat Global Co.,Ltd. | |
Chlorothalonil 400g/l + Mandipropamid (min 93%) 40g/l | Revus Opti 440SC | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
Anacardid acid | Amtech 100EW | Công ty CP NN HP |
* Bệnh thán thư:
- Phòng trị bằng cách xịt luân phiên các loại thuốc có chứa các hoạt chất sau:
Tên hoạt chất | Tên thuốc | Tên công ty |
Chlorothalonil (min 98%) | Daconil 75WP, 500SC | Công ty CP Cửu Long Công ty TNHH Việt Thắng |
Chionil 750WP | Công ty CP nông nghiệp HP | |
Arygreen 75WP, 500SC | Arysta LifeScience Vietnam Co.,Ltd. | |
Ascorbic acid 2.5% + Citric acid 3.0% + Lactic acid 4.0% | Agrilife 100 SL | Công ty CP Đầu tư Hợp Trí |
Azoxystrobin (min 93%) | Amistar®250 SC | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
* Nhóm sâu ăn tạp:
- Gây hại trong suốt quá trình sinh trưởng và phát triển của cây.
- Phòng trị bằng cách xịt luân phiên các loại thuốc sau vào lúc chiều mát có chứa các hoạt chất sau:
Tên hoạt chất | Tên thuốc | Tên công ty |
Abamectin | Oxatin 1.8 EC, 3.6EC, 6.5EC | Công ty TNHH Sơn Thành |
Abakil 3.6 EC, 10WP | Công ty TNHH TM DV Nông Hưng | |
Abatox 3.6EC | Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội | |
Chlorantraniliprole (min 93%) | Prevathon® 0.4GR, 5SC, 35WG | Công ty TNHH FMC Việt Nam |
Diafenthiuron (min 97 %) | Pegasus® 500 SC | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
Kyodo 25SC, 50WP | Công ty CP MBC Vĩnh Phúc | |
Pesieu 500WP, 500SC | Công ty TNHH Việt Thắng |
* Sâu vẽ bùa (Dòi đục lá):
- Gây hại rất mạnh trong mùa nắng, khi thời tiết khô.
- Phòng trị bằng cách xịt luân phiên các loại thuốc có chứa các hoạt chất sau:
Tên hoạt chất | Tên thuốc | Tên công ty |
Abamectin | Acimetin 1.8 EC, 3.6EC, 5EC, 5.6EC, 6.5EC, 8EC, 100WG | Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu |
Abakil 3.6 EC, 10WP | Công ty TNHH TM DV Nông Hưng | |
Abatox 3.6EC | Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội | |
Cnidiadin | Hetsau 0.4EC | Công ty TNHH MTV Golg Ocean |
ACE Cnidn 1EW | Công ty CP Ace Biohem Việt Nam | |
Spinetoram (min 86.4%) | Radiant 60SC | Dow AgroSciences B.V |
Thor 60SC | Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến |
* Nhóm chích hút:
- Bọ trĩ, rầy, rệp.. hút nhựa cây và lây truyền bệnh virus.
- Phòng trị bằng cách xịt luân phiên các loại thuốc sau vào mặt dưới lá và trên ngọn cây có chứa các hoạt chất:
Tên hoạt chất | Tên thuốc | Tên công ty |
Dinotefuran (min 89%) | Oshin 1GR, 20WP, 20SG, 100SL | Mitsui Chemicals Agro, Inc. |
Chat 20WP | Công ty CP SX TM Bio Vina | |
Cyo super 200WP | Công ty CP tập đoàn Lộc Trời | |
Clothianidin (min 95%) | Dantotsu 16 SG, 0.5GR, 20SC, 50WG | Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam |
Tiptof 16SG | Công ty TNHH Phú Nông | |
Cyantraniliprole (min 93%) | Benevia® 100 OD, 200SC | Công ty TNHH FMC Việt Nam |
Minecto®Star 60WG | Công ty TNHH Sygenta Việt Nam |
Kính chúc bà con bội thu với Hạt giống của Đồng Tiền Vàng!
HẠT GIỐNG ĐỒNG TIỀN VÀNG
![]() |
Chúng tôi cam kết đồng hành và đặt lợi ích của Quý khách hàng, Bà con lên hàng đầu. Vì chúng tôi hiểu rõ rằng: Uy tín & Chất lượng sản phẩm là sự sống còn của công ty. Kính chúc Bà con mùa màng bội thu với Hạt giống Đồng Tiền Vàng! |
Địa chỉ: 23-25 Đường Số 20, P. Bình Hưng Hòa, Thành Phố Hồ Chí Minh
Bán hàng: 028 3765 9168 | 0963 26 4949
Kết nối Zalo: Hạt giống Đồng Tiền Vàng
Email: sales@tanlocphatseeds.com
Website: www.dongtienvang.com