(Hạt giống Đồng Tiền Vàng)
I. Đặc tính giống:
- Sinh trưởng rất khỏe
- Thu hoạch: 80 - 90 ngày sau gieo
- Trái dài 59 - 63 cm, đường kính 7,8 - 8,2 cm
- Trái màu xanh đen, thịt xanh, không đắng, ăn ngon
- Năng suất: 1,8 - 2,1 kg/trái và 5,0 - 5,5 kg/cây.
II. Gieo trồng
- Gieo trực tiếp hạt vào bầu. Bầu gieo hạt có môi trường trộn 2 phần phân hữu cơ + 1 phần đất, lấp kín hạt và luôn giữ độ ẩm cần thiết để hạt nảy mầm.
- Sau 5 – 7 ngày hạt nảy mầm (nếu trời lạnh nên che khu vực gieo cây bằng Nilon trắng cho cây đỡ lạnh), sau 16 – 20 ngày (cây 2 có lá thật) có thể đem trồng ngoài ruộng.
1. Quy trình và cách bón phân (Cho 1.000m2):
Loại phân và lượng phân tùy thuộc vào loại đất và điều kiện từng vùng. Tuy nhiên chúng tôi đưa quy trình tham khảo được áp dụng rất hiệu quả cho nhiều vùng trồng như sau:
* Lượng phân:
Phân hữu cơ: 2 m3 | Super lân: 80 kg | Urê: 25 kg |
Vôi: 100 kg | NPK 16-16-8: 70 kg | DAP: 9 kg |
Kali đỏ: 42 kg |
|
|
* Cách bón:
Lần bón | Thời gian bón | Lượng phân |
Bón lót | Lúc làm đất | 2 m3 phân hữu cơ + 80 kg Super lân + 36 kg NPK + 20 kg Kali đỏ + 100 kg Vôi |
Tưới dặm | 7 NST | Pha loãng 3 kg DAP với 400 – 500 lít nước |
Bón thúc | 14, 24, 34 NST | 3 kg Urê + 6 kg NPK + 2 kg DAP |
44, 54 NST | 5 kg Urê + 8 kg NPK + 5 kg Kali đỏ | |
64, 74, 84 NST | 2 kg Urê + 4 kg Kali đỏ |
* Lưu ý :
2. Bấm ngọn: nếu muốn thu hoạch rộ thì nên bấm ngọn khi cây có 5 lá thật.
3. Tỉa nhánh (chèo): Sau khi bấm ngọn, chỉ nên để 3 nhánh khỏe nhất để nuôi trái.
4. Bắt nhánh (chèo): nên bắt nhánh bám đều lên lưới (hoặc lên chà) theo dạng xương cá để tận dụng không gian của giàn, thuận lợi cho việc phòng trị sâu bệnh sau này và tăng khả năng đậu trái.
IV. Các loại sâu bệnh và biện pháp phòng trị:
* Bệnh virus:
Bệnh do côn trùng chích hút truyền lan như bọ trĩ, rầy, rệp…, gây hại phổ biến trong mùa nắng.
Phòng trị bằng cách: kiểm tra ruộng thường xuyên trong giai đọan 15 – 30 NST, nhổ bỏ triệt để những cây bị bệnh đem chôn hoặc đốt, xịt các loại thuốc trị côn trùng vào mặt dưới lá bằng các lọai thuốc có chứa các hoạt chất sau:
Tên hoạt chất | Tên thuốc | Tên công ty |
Dinotefuran (min 89%) | Oshin 1GR, 20WP, 20SG, 100SL | Mitsui Chemicals Agro, Inc |
Chat 20WP | Công ty CP SX TM Bio Vina | |
Cyo super 200WP | Công ty CP tập đoàn Lộc Trời | |
Diafenthiuron (min 97 %) | Pegasus® 500 SC | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
Kyodo 25SC, 50WP | Công ty CP MBC Vĩnh Phúc | |
Pesieu 500WP, 500SC | Công ty TNHH Việt Thắng | |
Cyantraniliprole (min 93%) | Benevia® 100 OD, 200SC | Công ty TNHH FMC Việt Nam |
Minecto®Star 60WG | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
* Bệnh nứt thân xì mủ:
Bệnh xảy ra giai đoạn mưa nhiều, trên chân ruộng thoát nước kém và đất bị dí.
Phòng trị bằng cách xịt luân phiên các loại thuốc sau, phun kỹ vào gốc, vào thân cây và kết hợp bón phân cân đối.
Tên hoạt chất | Tên thuốc | Tên công ty |
Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l | Amistar Top® 325SC | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
Trobin top 325 SC | Công ty TNHH Phú Nông | |
Benthiavalicarb 1.75% + Mancozeb70% | Valbon 71, 75WG | Suimitomo Corporation Viet Nam LLC |
Hida 15WG | ||
Azoxystrobin 60g/kg + Dimethomorph 250g/kg + Fosetyl aluminium 30g/kg | Map hero 340WP | Map Pacific Pte Ltd. |
* Nhóm sâu ăn tạp:
Sâu gây hại trong suốt quá trình sinh trưởng và phát triển của cây.
Phòng trị bằng cách xịt luân phiên các loại thuốc vào mặt dưới lá lúc chiều mát các loại thuốc có có hứa các hoạt chất sau:
Tên hoạt chất | Tên thuốc | Tên công ty |
Abamectin | Oxatin 1.8 EC, 3.6EC, 6.5EC | Công ty TNHH Sơn Thành |
Abakil 3.6 EC, 10WP | Công ty TNHH TM DV Nông Hưng | |
Abatox 3.6EC | Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội | |
Chlorantraniliprole (min 93%) | Prevathon® 0.4GR, 5SC, 35WG | Công ty TNHH FMC Việt Nam |
Diafenthiuron (min 97 %) | Pegasus® 500 SC | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
Kyodo 25SC, 50WP | Công ty CP MBC Vĩnh Phúc | |
Pesieu 500WP, 500SC | Công ty TNHH Việt Thắng |
* Nhóm chích hút:
Bọ trĩ, rầy, rệp… hút nhựa cây và lây truyền bệnh virus.
Phòng trị bằng cách xịt luân phiên các loại thuốc thuốc sau vào mặt dưới lá và trên ngọn cây có chứa các hoạt chất sau:
Tên hoạt chất | Tên thuốc | Tên công ty |
Dinotefuran (min 89%) | Oshin 1GR, 20WP, 20SG, 100SL | Mitsui Chemicals Agro, Inc. |
Chat 20WP | Công ty CP SX TM Bio Vina | |
Cyo super 200WP | Công ty CP tập đoàn Lộc Trời | |
Clothianidin (min 95%) | Dantotsu 16 SG, 0.5GR, 20SC, 50WG | Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam |
Tiptof 16SG | Công ty TNHH Phú Nông | |
Cyantraniliprole (min 93%) | Benevia® 100 OD, 200SC | Công ty TNHH FMC Việt Nam |
Minecto®Star 60WG | Công ty TNHH Sygenta Việt Nam |
* Ruồi đục lá:
Gây hại rất mạnh trong mùa nắng, khi thời tiết khô.
Phòng trị bằng cách xịt luân phiên hoặc dùng bẫy dẫn dụ có chứa hoạt chất:
Tên hoạt chất | Tên thuốc | Tên công ty |
Abamectin | Nockout 1.8EC, 3.6GR | Công ty TNHH Thanh Sơn Hóa Nông |
Nimbus 6.0EC | Công ty TNHH VT BVTV Phương Mai | |
Resgant 3.6EC, 5WG | Công ty TNHH Việt Thắng | |
Cnidiadin | Hetsau 0.4EC | Công ty TNHH MTV Golg Ocean |
ACE Cnidn 1EW | Công ty CP Ace Biohem Việt Nam | |
Spinetoram (min 86.4%) | Radiant 60SC | Down AgroSciences B.V |
Thor 60SC | Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến |
*Lưu ý:
Kính chúc bà con bội thu với Hạt giống của Đồng Tiền Vàng!
HẠT GIỐNG ĐỒNG TIỀN VÀNG
![]() |
Chúng tôi cam kết đồng hành và đặt lợi ích của Quý khách hàng, Bà con lên hàng đầu. Vì chúng tôi hiểu rõ rằng: Uy tín & Chất lượng sản phẩm là sự sống còn của công ty. Kính chúc Bà con mùa màng bội thu với Hạt giống Đồng Tiền Vàng! |
Địa chỉ: 23-25 Đường Số 20, P. Bình Hưng Hòa, Thành Phố Hồ Chí Minh
Bán hàng: 028 3765 9168 | 0963 26 4949
Kết nối Zalo: Hạt giống Đồng Tiền Vàng
Email: sales@tanlocphatseeds.com
Website: www.dongtienvang.com