(Hạt Giống Đồng Tiền Vàng)
I. Đặc tính giống:
- Cây sinh trưởng khỏe, nhánh khỏe, khá sai trái
- Chống chịu vi khuẩn và virut tốt
- Thu hoạch: 68 – 70 ngày sau gieo
- Kích thước trái: chiều dài 24,0 – 25,0 cm, đường kính 5,0 – 5,5 cm
- Đặc điểm trái: trái to, khá thẳng, vỏ màu tím sẫm, đều màu, bóng trái, ruột xanh, cuống to, màu xanh
- Năng suất: 3,5 – 4,5 kg/cây.
II. Gieo trồng
- Gieo trực tiếp hạt vào bầu. Bầu gieo hạt có môi trường trộn 2 phần phân hữu cơ + 1 phần đất, lấp kín hạt và luôn giữ độ ẩm cần thiết để hạt nảy mầm.
- Sau 7-10 ngày hạt nảy mầm (nếu trời lạnh nên che khu vực gieo cây bằng Nilon trắng cho cây đỡ lạnh), sau 20 – 25 ngày có thể đem trồng ngoài ruộng.
III. Kỹ thuật trồng và chăm sóc
1/ Qui trình và cách bón phân (cho 1.000m2)
Loại phân và lượng phân tùy thuộc loại đất và điều kiện từng vùng. Tuy nhiên, chúng tôi đưa qui trình tham khảo được áp dụng rất hiệu quả cho nhiều vùng trồng như sau:
* Lượng phân:
Phân hữu cơ: 3 m3 | Super lân: 40 kg | Ure: 18 kg |
Vôi: 50 kg | NPK 16 -16 - 8: 60 kg | DAP: 12 kg |
Kali đỏ: 35 kg |
|
|
* Cách bón:
Lần bón | Thời gian bón | Lượng phân |
Bón lót | Làm đất | 3m3 phân hữu cơ + 40 kg Super lân + 8 kg NPK + 19 kg Kali đỏ + 50 kg Vôi |
Tưới dặm | 6 NST | Pha loãng 1,5 kg DAP với 400 – 500 lít nước |
Bón thúc | 10, 20, 30 NST | 3 kg Urê + 8 kg NPK + 3,5 kg DAP |
Bón nuôi trái | 40, 50, 60 NST | 2 kg Urê + 5 kg NPK + 4 kg Kali đỏ |
70, 80 NST | 1,5 kg Urê + 6,5 kg NPK + 2 kg Kali đỏ |
* Lưu ý:
- Nên rải vôi rải cùng lúc cày bừa để tăng hiệu quả phân hóa học.
- Nên bón phân xa dần gốc theo tuổi cây, bón sâu 6 – 7 cm để tăng hiệu quả phân bón.
- Nên kết hợp làm cỏ cùng các lần bón phân để tăng hiệu quả phân bón.
- Kiểm tra nhóm chích hút mặt dưới lá thường xuyên để xử lý kịp thời.
2/ Làm giàn
- Khi cây trồng được 25 ngày, bà con làm giàn để đỡ cây, tránh để cành bị xệ ra mép luống rất khó chăm sóc và dễ gây thối trái.
IV. Các loại sâu bệnh và biện pháp phòng trị
* Bệnh virus
- Do nhóm côn trùng chích hút truyền bệnh như bọ trĩ, rầy, rệp…
- Thường xuyên kiểm tra ruộng để nhổ bỏ triệt để và đem chôn cây nhiễm bệnh.
- Phun trừ côn trùng kịp thời bằng các lọai thuốc có chứa các hoạt chất sau:
Tên hoạt chất | Tên thuốc | Tên công ty |
Dinotefuran (min 89%) | Oshin 1GR, 20WP, 20SG, 100SL | Mitsui Chemicals Agro, Inc |
Chat 20WP | Công ty CP SX TM Bio Vina | |
Cyo super 200WP | Công ty CP tập đoàn Lộc Trời | |
Diafenthiuron (min 97 %) | Pegasus® 500 SC | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
Kyodo 25SC, 50WP | Công ty CP MBC Vĩnh Phúc | |
Pesieu 500WP, 500SC | Công ty TNHH Việt Thắng | |
Cyantraniliprole (min 93%) | Benevia® 100 OD, 200SC | Công ty TNHH FMC Việt Nam |
Minecto®Star 60WG | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
* Bệnh héo xanh vi khuẩn
- Phun phòng vào gốc các loại thuốc có chứa các hoạt chất gốc đồng như:
Tên hoạt chất | Tên thuốc | Tên công ty |
Bismerthiazon (Sai ku zuo) (min 90%) | Anti – xo 200WP | Công ty TNHH Phú Nông |
TT Basu 250WP | Công ty TNHH-TM Tân Thành | |
Chitosan | Tramy 2SL | Công ty TNHH XNK Sara |
Kaido 50SL, 50WP | Công ty TNHH thuốc BVTV LD Nhật Mỹ | |
Stop 5SL, 15WP | Công ty TNHH Ngân Anh | |
Azoxystrobin 200g/l + Difenconazole 150g/l | Ara super 300SC | Công ty CPSX TM-DV Ngọc Hùng |
Azol 450SC | Công ty TNHH Kiên Nam |
* Bệnh chết càn
- Gây hại mạnh khi cây mang trái.
- Phòng trị bằng cách phun luân phiên các loại thuốc có chứa các hoạt chất sau:
Tên hoạt chất | Tên thuốc | Tên công ty |
Clorothalonil 500g/l + Hexaconazole 50g/l | Tisabe 550SC | Công ty CP nông nghiệp HP |
Chitosan 2% + Oligo –Alginate 10% | 2S Sea, See 12WP, 12 SL | Công ty TNHH Ngân Anh |
Benthiavalicarb 1,75% + Mancozeb 70% | Valon 71, 75WG | Suimitomo Corporation Viet Nam.LLC |
* Nhóm ăn tạp
- Gây hại trong suốt quá trình sinh trưởng và phát triển của cây.
- Phòng trị bằng cách phun luân phiên các lọai thuốc có chứa các hoạt chất sau:
Tên hoạt chất | Tên thuốc | Tên công ty |
Abamectin | Oxatin 1.8 EC, 3.6EC, 6.5EC | Công ty TNHH Sơn Thành |
Abakil 3.6 EC, 10WP | Công ty TNHH TM DV Nông Hưng | |
Abatox 3.6EC | Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội | |
Chlorantraniliprole (min 93%) | Prevathon® 0.4GR, 5SC, 35WG | Công ty TNHH FMC Việt Nam |
Diafenthiuron (min 97 %) | Pegasus® 500 SC | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
Kyodo 25SC, 50WP | Công ty CP MBC Vĩnh Phúc | |
Pesieu 500WP, 500SC | Công ty TNHH Việt Thắng |
* Nhóm chích hút
- Bọ trĩ, rầy, rệp… hút nhựa cây và lây truyền bệnh virus.
- Phòng trị bằng cách xịt luân phiên các loại thuốc có chứa các hoạt chất sau:
Tên hoạt chất | Tên thuốc | Tên công ty |
Dinotefuran (min 89%) | Oshin 1GR, 20WP, 20SG, 100SL | Mitsui Chemicals Agro, Inc. |
Chat 20WP | Công ty CP SX TM Bio Vina | |
Cyo super 200WP | Công ty CP tập đoàn Lộc Trời | |
Clothianidin (min 95%) | Dantotsu 16 SG, 0.5GR, 20SC, 50WG | Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam |
Tiptof 16SG | Công ty TNHH Phú Nông | |
Cyantraniliprole (min 93%) | Benevia® 100 OD, 200SC | Công ty TNHH FMC Việt Nam |
Minecto®Star 60WG | Công ty TNHH Sygenta Việt Nam |
* Lưu ý:
- Để tránh bị khuẩn gây hại, không nên trồng cà trên những chân ruộng đã trồng cây họ cà (cà chua, thuốc lá, ớt, khoai tây…). Ruộng phải thông thoáng, thoát nước tốt .
- Khi phun thuốc nên phun kỹ mặt dưới lá, thuốc trị bệnh nên phun ở lá già và lá bánh tẻ, thuốc trị sâu phun lá bánh tẻ và lá non./
Kính chúc bà con bội thu với Hạt giống Đồng Tiền Vàng!
HẠT GIỐNG ĐỒNG TIỀN VÀNG
![]() |
Chúng tôi cam kết đồng hành và đặt lợi ích của Quý khách hàng, Bà con lên hàng đầu. Vì chúng tôi hiểu rõ rằng: Uy tín & Chất lượng sản phẩm là sự sống còn của công ty. Kính chúc Bà con mùa màng bội thu với Hạt giống Đồng Tiền Vàng! |
Địa chỉ: 23-25 Đường Số 20, P. Bình Hưng Hòa, Thành Phố Hồ Chí Minh
Bán hàng: 0963 26 4949
Tư vấn kỹ thuật: 028 3886 4626
Kết nối Zalo: Hạt giống Đồng Tiền Vàng
Email: sales@tanlocphatseeds.com
Website: www.dongtienvang.com